translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "tương lai" (1)
tương lai
play
English Nfuture
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "tương lai" (0)
format_quote Phrases "tương lai" (12)
nghĩ về tương lai
think about the future
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
Anh ấy đang lập kế hoạch tài chính cho tương lai.
He is making a financial plan for the future.
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Tương lai bất định.
Uncertain future.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
A human fence formed by Iranian youth for a bright future.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y